California’s long-term care system is broken, how has it failed you? Share your story:

El sistema de cuidado a largo plazo de California está roto, cómo le ha fallado? Comparta su historia: / Hệ thống chăm sóc dài hạn của California bị suy sụp, và đã ảnh hưởng đến quí vị như thế nào? Xin chia sẻ:

Question Title

* 1. Contact Information

Question Title

* 2. Are you: / Es usted: / Quí vị là

Question Title

* 3. If you are an IHSS provider, whom do you care for (mark all that apply): / Si usted es un proveedor de IHSS, a quién cuida (marque todos los que correspondan): / Nếu là nhân viên chăm sóc IHSS, quí vị chăm sóc cho ai (xin đánh dấu tất cả những điều thích hợp):

Question Title

* 4. If you are an IHSS provider, please mark all that describe the client you care for: / Si usted es un proveedor de IHSS, marque todo lo que describa al cliente que cuida: / Nếu quí vị là nhân viên chăm sóc IHSS, xin đánh dấu tất cả những gì mô tả về người bệnh mà quí vị đang chăm sóc:

Question Title

* 5. If you are an IHSS client, please describe your situation: / Si usted es un cliente de IHSS, por favor describa su situación: / Nếu là người bệnh IHSS, xin quí vị vui lòng mô tả tình trạng của mình:

Question Title

* 6. Have you, a loved one, or anyone you provide care for had trouble finding affordable long-term care? / Usted, un ser querido o alguien a quien le brinda cuidado tuvieron problemas para encontrar cuidado a largo plazo de bajo costo? / Có bao giờ quí vị, người thân hoặc bất cứ ai quí vị chăm sóc cho đã gặp trở ngại trong việc tìm kiếm sự chăm sóc dài hạn với giá phải chăng không ?

Question Title

* 7. Have you, a loved one, or anyone you provide care for been forced to spend down savings and assets to qualify for IHSS or any other long-term care program? / Alguno de tus seres queridos o alguien a quien le das cuidado ha sido forzado a gastar sus ahorros y bienes para calificar para IHSS o cualquier otro programa de cuidado a largo plazo? / Có bao giờ quí vị, người thân, hoặc bất kỳ ai mà quí vị chăm sóc cho bị bó buộc phải chi tiêu tiền tiết kiệm và tài sản để hội đủ điều kiện hưởng IHSS hoặc bất kỳ chương trình chăm sóc dài hạn nào khác không?

Question Title

* 8. If you are a caregiver for a loved one or family member, have you ever tried to find a caregiver for them but had difficulty? / Si usted es cuidador de un ser querido o un miembro de su familia, alguna vez ha intentado encontrar un cuidador pero tuvo dificultades? / Nếu là nhân viên chăm sóc cho người thân hoặc thân nhân trong gia đình, có bao giờ quí vị cố tìm người chăm sóc cho họ nhưng gặp khó khăn không?

Question Title

* 9. Have you, a loved one, or anyone you provide care for been placed in an institution because you couldn’t find affordable long-term care at home? / Usted, un ser querido o alguien a quien usted cuida ha sido internado en una institución porque no pudo encontrar cuidado a largo plazo de bajo costo?

Question Title

* 10. What is the biggest challenge you, a loved one, or someone you care for has faced when trying to access long-term care in California? Please explain. / Cuál es el mayor desafío al que se ha enfrentado usted, un ser querido o alguien a quien usted cuida al intentar acceder al cuidado a largo plazo en California? Por favor, explique. / Thử thách lớn nhất mà quí vị, người thân, hoặc người bệnh gặp phải khi tiếp cận dịch vụ chăm sóc dài hạn ở California là gì? Xin giải thích.

Question Title

* 11. Have you ever cared for or known someone who passed away because they couldn’t afford or find quality long-term care? / Alguna vez cuidó o conoció a alguien que falleció porque no podían pagar ni encontrar cuidado de calidad a largo plazo? / Có bao giờ quí vị chăm sóc cho hoặc biết một người đã qua đời vì họ không đủ khả năng hoặc không tìm được sự chăm sóc dài hạn chu đáo không?

Question Title

* 12. Are you a parent provider who is worried about who will care for your child when you are no longer able to? / Es usted un proveedor padre que está preocupado por quién cuidará de su hijo cuando ya no pueda? / Quí vị có phải là nhân viên chăm sóc cho con mà lo lắng về việc ai sẽ chăm sóc con mình khi mình không còn khả năng?

Question Title

* 13. Anything else you would like us to know? / Algo más que le gustaría que sepamos? / Có những điều gì khác quí vị muốn cho chúng tôi biết?

Question Title

* 14. Are you willing to share your story publicly? / Esta dispuesto a compartir su historia públicamente? / Quí vị có muốn chia sẻ công khai câu chuyện của mình không?

T